Vietnamese 104
| Term/Front | Definition/Back |
|---|---|
| 1 You look tired | Bạn có vẻ mệt đó |
| 2 You look happy today | Hôm nay bạn trông vui ghê |
| 3 You look different | Hôm nay bạn nhìn khác nha |
| 4 Did you get a haircut | Bạn mới cắt tóc hả |
| 5 Nice shirt | Áo đẹp nha |
| 6 I like your style | Tui thích phong cách của bạn |
| 7 Where did you buy that | Bạn mua cái đó ở đâu vậy |
| 8 That looks good on you | Mặc cái đó hợp với bạn đó |
| 9 You have good taste | Bạn có gu ghê |
| 10 What’s your favorite food | Món ăn bạn thích nhất là gì |
| 11 I could eat this every day | Món này ngày nào tui cũng ăn được |
| 12 I’m craving something sweet | Tui đang thèm đồ ngọt |
| 13 Let’s get some coffee | Đi uống cà phê nha |
| 14 I’m buying this time | Lần này để tui trả |
| 15 Next time is on you | Lần sau tới lượt bạn nha |
| 16 That place is always busy | Chỗ đó lúc nào cũng đông |
| 17 It’s worth the wait | Đợi cũng đáng |
| 18 Let’s try somewhere new | Mình thử chỗ mới đi |
| 19 I’ve never tried that before | Tui chưa thử món đó bao giờ |
| 20 You should give it a try | Bạn nên thử đi |
| 21 What kind of music do you like | Bạn thích nghe nhạc gì |
| 22 That’s one of my favorite songs | Đó là một trong những bài tui thích nhất |
| 23 Have you seen that movie | Bạn xem phim đó chưa |
| 24 It was better than I expected | Hay hơn tui tưởng |
| 25 That ending surprised me | Kết phim làm tui bất ngờ |
| 26 Don’t spoil it for me | Đừng kể trước nha |
| 27 What are you laughing at | Bạn cười gì vậy |
| 28 You’re in a good mood today | Hôm nay bạn vui ghê |
| 29 You seem quiet today | Hôm nay bạn im lặng quá |
| 30 Is something bothering you | Có chuyện gì làm bạn buồn hả |
| 31 Don’t overthink it | Đừng suy nghĩ nhiều quá |
| 32 Everything will work out | Rồi mọi chuyện sẽ ổn thôi |
| 33 Let’s take a picture | Chụp tấm hình nha |
| 34 Smile | Cười lên nào |
| 35 That came out great | Tấm này đẹp ghê |
| 36 Send me that picture | Gửi tấm hình đó cho tui nha |
| 37 Let’s make some memories | Mình tạo thêm nhiều kỷ niệm nha |
| 38 Today went by so fast | Hôm nay trôi qua nhanh quá |
| 39 Time to head home | Đến lúc về nhà rồi |
| 40 See you when I see you | Hẹn gặp khi gặp nha |
| 41 I’m just messing with you | Tui chỉ chọc bạn thôi |
| 42 You’re funny | Bạn hài ghê |
| 43 You always say that | Bạn lúc nào cũng nói vậy |
| 44 I knew you were going to say that | Tui biết bạn sẽ nói vậy mà |
| 45 You never change | Bạn vẫn vậy ha |
| 46 That’s so like you | Đúng kiểu của bạn luôn |
| 47 You think so | Bạn nghĩ vậy hả |
| 48 I guess you’re right | Chắc bạn nói đúng |
| 49 I can’t argue with that | Tui cãi không được luôn |
| 50 Fair enough | Nghe cũng hợp lý |
| 51 That’s interesting | Nghe thú vị đó |
| 52 Tell me more | Kể tiếp đi |
| 53 No way, really | Thiệt hả, không thể nào |
| 54 How did that happen | Chuyện đó xảy ra sao vậy |
| 55 What did you do after that | Rồi sau đó bạn làm gì |
| 56 Then what happened | Rồi chuyện gì xảy ra tiếp |
| 57 You’re lucky | Bạn may mắn ghê |
| 58 That was close | Hú hồn thật |
| 59 I can’t believe it | Tui không tin nổi |
| 60 What would you do | Nếu là bạn thì bạn sẽ làm gì |
| 61 I have no idea | Tui cũng không biết nữa |
| 62 That’s a tough question | Câu đó khó ghê |
| 63 I’ve never thought about that | Tui chưa từng nghĩ tới |
| 64 That’s a good point | Bạn nói có lý |
| 65 Exactly | Chính xác |
| 66 That’s what I was trying to say | Đó là điều tui muốn nói |
| 67 We’re on the same page | Mình nghĩ giống nhau rồi |
| 68 I get what you’re saying | Tui hiểu bạn muốn nói gì |
| 69 That makes me think | Nghe vậy làm tui phải suy nghĩ |
| 70 Maybe you’re right | Có khi bạn đúng |
| 71 Let’s not worry about it | Đừng lo chuyện đó nữa |
| 72 We’ll deal with it later | Để tính sau đi |
| 73 One problem at a time | Giải quyết từng chuyện một thôi |
| 74 Let’s enjoy the moment | Cứ tận hưởng lúc này đi |
| 75 Life is too short | Cuộc sống ngắn lắm |
| 76 You only live once | Mình chỉ sống có một lần thôi |
| 77 Why not | Sao không |
| 78 Go for it | Cứ làm đi |
| 79 I hope everything goes well | Tui hy vọng mọi chuyện suôn sẻ |
| 80 Keep me updated | Có gì nhớ báo tui nha |
| 81 What’s on your mind | Bạn đang nghĩ gì vậy |
| 82 You seem distracted | Bạn có vẻ đang phân tâm |
| 83 You look deep in thought | Bạn đang suy nghĩ nhiều hả |
| 84 Did I miss anything | Tui bỏ lỡ chuyện gì không |
| 85 Fill me in | Kể cho tui nghe đi |
| 86 Catch me up | Cập nhật cho tui với |
| 87 How did it go | Mọi chuyện thế nào rồi |
| 88 How did your meeting go | Buổi gặp của bạn sao rồi |
| 89 How was your trip | Chuyến đi của bạn thế nào |
| 90 Was it worth it | Có đáng không |
| 91 I’d do the same thing | Tui cũng sẽ làm vậy thôi |
| 92 I don’t blame you | Tui không trách bạn đâu |
| 93 That happens to everyone | Chuyện đó ai cũng gặp mà |
| 94 It wasn’t your fault | Đó không phải lỗi của bạn |
| 95 Let’s leave it at that | Thôi mình dừng ở đó nha |
| 96 Let’s move on | Mình nói chuyện khác đi |
| 97 No need to explain | Không cần giải thích đâu |
| 98 Say whatever you want | Bạn cứ nói đi |
| 99 I’m listening | Tui đang nghe đây |
| 100 Go ahead | Cứ nói đi |
| 101 Take a guess | Đoán thử xem |
| 102 You were close | Bạn đoán gần đúng rồi |
| 103 Not even close | Sai xa luôn |
| 104 You almost got it | Bạn suýt đúng rồi |
| 105 Give me a hint | Cho tui gợi ý đi |
| 106 Here’s a hint | Đây là gợi ý nè |
| 107 I should’ve known | Lẽ ra tui phải biết chứ |
| 108 That makes perfect sense now | Giờ thì hợp lý hoàn toàn rồi |
| 109 What a small world | Đúng là thế giới nhỏ thật |
| 110 It’s a long story | Chuyện dài lắm |
| 111 To make a long story short | Nói ngắn gọn thì |
| 112 You had to be there | Phải có mặt lúc đó mới hiểu |
| 113 I don’t know what to say | Tui không biết nói gì luôn |
| 114 Words can’t describe it | Không có lời nào tả được |
| 115 That’s unbelievable | Không thể tin nổi |
| 116 I’m speechless | Tui cạn lời luôn |
| 117 You made my day | Bạn làm ngày hôm nay của tui vui hơn |
| 118 That means a lot to me | Điều đó có ý nghĩa với tui lắm |
| 119 Let’s do this again sometime | Khi nào mình làm vậy nữa nha |
| 120 Can’t wait to see you again | Tui nóng lòng gặp lại bạn rồi |
| 121 I’m not feeling well. | Tui thấy không khỏe. |
| 122 I don’t feel like myself. | Hôm nay tui thấy không giống bình thường. |
| 123 I’ve been feeling under the weather. | Mấy bữa nay tui thấy mệt trong người. |
| 124 I think I’m getting sick. | Chắc tui sắp bị bệnh rồi. |
| 125 I don’t know what’s wrong. | Tui không biết bị gì nữa. |
| 126 I’ve been worried about my health. | Dạo này tui lo về sức khỏe của mình. |
| 127 I’ve been feeling weak. | Tui thấy yếu trong người. |
| 128 I don’t have much energy. | Tui không có sức lắm. |
| 129 I’m not getting enough sleep. | Tui ngủ không đủ. |
| 130 I’ve been stressed lately. | Dạo này tui căng thẳng quá. |
| 131 I hope it’s nothing serious. | Hy vọng không có gì nghiêm trọng. |
| 132 I’m waiting for my test results. | Tui đang chờ kết quả xét nghiệm. |
| 133 I have a doctor’s appointment tomorrow. | Mai tui có hẹn với bác sĩ. |
| 134 I’m a little nervous. | Tui hơi lo. |
| 135 I just want to feel better. | Tui chỉ muốn khỏe lại thôi. |
| 136 How are you feeling today? | Hôm nay bạn thấy sao rồi? |
| 137 Are you feeling any better? | Bạn thấy đỡ hơn chưa? |
| 138 Did you see the doctor? | Bạn đi khám bác sĩ chưa? |
| 139 What did the doctor say? | Bác sĩ nói sao? |
| 140 Are you taking your medicine? | Bạn có uống thuốc đều không? |
| 141 Are you getting enough rest? | Bạn có nghỉ ngơi đủ không? |
| 142 Does it still hurt? | Còn đau không? |
| 143 When did this start? | Chuyện này bắt đầu từ khi nào? |
| 144 Have you been sleeping okay? | Dạo này bạn ngủ được không? |
| 145 Are you eating well? | Bạn ăn uống được không? |
| 146 I hope you feel better soon. | Mong bạn mau khỏe nha. |
| 147 Get well soon. | Chúc bạn mau khỏe. |
| 148 Take good care of yourself. | Nhớ giữ gìn sức khỏe nha. |
| 149 Don’t worry too much. | Đừng lo quá nha. |
| 150 Try to get some rest. | Ráng nghỉ ngơi nhiều nha. |
| 151 Everything will be okay. | Rồi mọi chuyện sẽ ổn thôi. |
| 152 Take it one day at a time. | Cứ từ từ, từng ngày một thôi. |
| 153 You’re getting stronger every day. | Mỗi ngày bạn đều khỏe hơn đó. |
| 154 I’m here if you need anything. | Cần gì cứ nói, tui luôn ở đây. |
| 155 Take your medicine on time. | Nhớ uống thuốc đúng giờ nha. |
| 156 Drink plenty of water. | Nhớ uống nhiều nước nha. |
| 157 Eat something when you can. | Ráng ăn chút gì nha. |
| 158 Don’t push yourself too hard. | Đừng ép bản thân quá nha. |
| 159 Your health comes first. | Sức khỏe là quan trọng nhất. |
| 160 You’ll get through this. | Bạn sẽ vượt qua chuyện này thôi. |
| 161 I’m feeling a little better today. | Hôm nay tui thấy đỡ hơn chút rồi. |
| 162 The medicine seems to be working. | Thuốc có vẻ đang có tác dụng. |
| 163 I’m slowly recovering. | Tui đang từ từ hồi phục. |
| 164 I’m getting my strength back. | Tui đang lấy lại sức. |
| 165 I’m almost back to normal. | Tui gần như khỏe lại bình thường rồi. |
| 166 Thanks for checking on me. | Cảm ơn bạn đã hỏi thăm tui. |
| 167 I appreciate your concern. | Tui cảm ơn bạn đã quan tâm. |
| 168 Hopefully I’ll be back on my feet soon. | Hy vọng sớm khỏe lại như bình thường. |
| 169 I’m taking it easy for now. | Giờ tui đang nghỉ ngơi cho khỏe. |
| 170 One day at a time. |
Cứ từng ngày một thôi. |
NOTIFYWORD MOBILE APP
Learn this set in the mobile app
Use the website to preview, create and edit flashcards. Use the mobile app for AutoLearn, reviews and quizzes.
- AutoLearn reads the front first, then the back
- Learn while listening to your own music
- Set languages, voices, pace and pauses
CREATE FLASHCARDS WITH ANY AI
From an idea to a ready set in minutes
Use ChatGPT or another AI tool. Paste the finished list into a new or existing set, check the preview and import the set into the app.
- 1Copy the prompt and fill in the topic, language, level and number of cards.
- 2Paste the AI response into text import. One line is one flashcard.
- 3Save the set, then open it in the mobile app.
Create [NUMBER] flashcards about [TOPIC].
Language: [LANGUAGE]. Level: [LEVEL].
Return only the finished flashcard list in this exact format:
front - back
Put one flashcard on each line. Use one dash to separate the two sides. Do not add numbering, bullets, tables, headings, code blocks, blank lines, an introduction, or a summary.
READY-TO-IMPORT LIST
Flashcard list format for import
Copy the complete list and paste it into text import. Each line will become one flashcard in the app.
cell - the basic unit of life nucleus - stores genetic material mitochondrion - produces energy for the cell
hello - hola thank you - gracias I need some help - Necesito ayuda Where is the station? - ¿Dónde está la estación?
MORE WAYS TO CREATE FLASHCARDS
Examples in English
See more practical examples
Open the English guide with ready prompts and step-by-step examples.