Vietnamese 104

170 flashcards
Author profile juicfingaz
Share this set
Term/Front Definition/Back
1 You look tired Bạn có vẻ mệt đó
2 You look happy today Hôm nay bạn trông vui ghê
3 You look different Hôm nay bạn nhìn khác nha
4 Did you get a haircut Bạn mới cắt tóc hả
5 Nice shirt Áo đẹp nha
6 I like your style Tui thích phong cách của bạn
7 Where did you buy that Bạn mua cái đó ở đâu vậy
8 That looks good on you Mặc cái đó hợp với bạn đó
9 You have good taste Bạn có gu ghê
10 What’s your favorite food Món ăn bạn thích nhất là gì
11 I could eat this every day Món này ngày nào tui cũng ăn được
12 I’m craving something sweet Tui đang thèm đồ ngọt
13 Let’s get some coffee Đi uống cà phê nha
14 I’m buying this time Lần này để tui trả
15 Next time is on you Lần sau tới lượt bạn nha
16 That place is always busy Chỗ đó lúc nào cũng đông
17 It’s worth the wait Đợi cũng đáng
18 Let’s try somewhere new Mình thử chỗ mới đi
19 I’ve never tried that before Tui chưa thử món đó bao giờ
20 You should give it a try Bạn nên thử đi
21 What kind of music do you like Bạn thích nghe nhạc gì
22 That’s one of my favorite songs Đó là một trong những bài tui thích nhất
23 Have you seen that movie Bạn xem phim đó chưa
24 It was better than I expected Hay hơn tui tưởng
25 That ending surprised me Kết phim làm tui bất ngờ
26 Don’t spoil it for me Đừng kể trước nha
27 What are you laughing at Bạn cười gì vậy
28 You’re in a good mood today Hôm nay bạn vui ghê
29 You seem quiet today Hôm nay bạn im lặng quá
30 Is something bothering you Có chuyện gì làm bạn buồn hả
31 Don’t overthink it Đừng suy nghĩ nhiều quá
32 Everything will work out Rồi mọi chuyện sẽ ổn thôi
33 Let’s take a picture Chụp tấm hình nha
34 Smile Cười lên nào
35 That came out great Tấm này đẹp ghê
36 Send me that picture Gửi tấm hình đó cho tui nha
37 Let’s make some memories Mình tạo thêm nhiều kỷ niệm nha
38 Today went by so fast Hôm nay trôi qua nhanh quá
39 Time to head home Đến lúc về nhà rồi
40 See you when I see you Hẹn gặp khi gặp nha
41 I’m just messing with you Tui chỉ chọc bạn thôi
42 You’re funny Bạn hài ghê
43 You always say that Bạn lúc nào cũng nói vậy
44 I knew you were going to say that Tui biết bạn sẽ nói vậy mà
45 You never change Bạn vẫn vậy ha
46 That’s so like you Đúng kiểu của bạn luôn
47 You think so Bạn nghĩ vậy hả
48 I guess you’re right Chắc bạn nói đúng
49 I can’t argue with that Tui cãi không được luôn
50 Fair enough Nghe cũng hợp lý
51 That’s interesting Nghe thú vị đó
52 Tell me more Kể tiếp đi
53 No way, really Thiệt hả, không thể nào
54 How did that happen Chuyện đó xảy ra sao vậy
55 What did you do after that Rồi sau đó bạn làm gì
56 Then what happened Rồi chuyện gì xảy ra tiếp
57 You’re lucky Bạn may mắn ghê
58 That was close Hú hồn thật
59 I can’t believe it Tui không tin nổi
60 What would you do Nếu là bạn thì bạn sẽ làm gì
61 I have no idea Tui cũng không biết nữa
62 That’s a tough question Câu đó khó ghê
63 I’ve never thought about that Tui chưa từng nghĩ tới
64 That’s a good point Bạn nói có lý
65 Exactly Chính xác
66 That’s what I was trying to say Đó là điều tui muốn nói
67 We’re on the same page Mình nghĩ giống nhau rồi
68 I get what you’re saying Tui hiểu bạn muốn nói gì
69 That makes me think Nghe vậy làm tui phải suy nghĩ
70 Maybe you’re right Có khi bạn đúng
71 Let’s not worry about it Đừng lo chuyện đó nữa
72 We’ll deal with it later Để tính sau đi
73 One problem at a time Giải quyết từng chuyện một thôi
74 Let’s enjoy the moment Cứ tận hưởng lúc này đi
75 Life is too short Cuộc sống ngắn lắm
76 You only live once Mình chỉ sống có một lần thôi
77 Why not Sao không
78 Go for it Cứ làm đi
79 I hope everything goes well Tui hy vọng mọi chuyện suôn sẻ
80 Keep me updated Có gì nhớ báo tui nha
81 What’s on your mind Bạn đang nghĩ gì vậy
82 You seem distracted Bạn có vẻ đang phân tâm
83 You look deep in thought Bạn đang suy nghĩ nhiều hả
84 Did I miss anything Tui bỏ lỡ chuyện gì không
85 Fill me in Kể cho tui nghe đi
86 Catch me up Cập nhật cho tui với
87 How did it go Mọi chuyện thế nào rồi
88 How did your meeting go Buổi gặp của bạn sao rồi
89 How was your trip Chuyến đi của bạn thế nào
90 Was it worth it Có đáng không
91 I’d do the same thing Tui cũng sẽ làm vậy thôi
92 I don’t blame you Tui không trách bạn đâu
93 That happens to everyone Chuyện đó ai cũng gặp mà
94 It wasn’t your fault Đó không phải lỗi của bạn
95 Let’s leave it at that Thôi mình dừng ở đó nha
96 Let’s move on Mình nói chuyện khác đi
97 No need to explain Không cần giải thích đâu
98 Say whatever you want Bạn cứ nói đi
99 I’m listening Tui đang nghe đây
100 Go ahead Cứ nói đi
101 Take a guess Đoán thử xem
102 You were close Bạn đoán gần đúng rồi
103 Not even close Sai xa luôn
104 You almost got it Bạn suýt đúng rồi
105 Give me a hint Cho tui gợi ý đi
106 Here’s a hint Đây là gợi ý nè
107 I should’ve known Lẽ ra tui phải biết chứ
108 That makes perfect sense now Giờ thì hợp lý hoàn toàn rồi
109 What a small world Đúng là thế giới nhỏ thật
110 It’s a long story Chuyện dài lắm
111 To make a long story short Nói ngắn gọn thì
112 You had to be there Phải có mặt lúc đó mới hiểu
113 I don’t know what to say Tui không biết nói gì luôn
114 Words can’t describe it Không có lời nào tả được
115 That’s unbelievable Không thể tin nổi
116 I’m speechless Tui cạn lời luôn
117 You made my day Bạn làm ngày hôm nay của tui vui hơn
118 That means a lot to me Điều đó có ý nghĩa với tui lắm
119 Let’s do this again sometime Khi nào mình làm vậy nữa nha
120 Can’t wait to see you again Tui nóng lòng gặp lại bạn rồi
121 I’m not feeling well. Tui thấy không khỏe.
122 I don’t feel like myself. Hôm nay tui thấy không giống bình thường.
123 I’ve been feeling under the weather. Mấy bữa nay tui thấy mệt trong người.
124 I think I’m getting sick. Chắc tui sắp bị bệnh rồi.
125 I don’t know what’s wrong. Tui không biết bị gì nữa.
126 I’ve been worried about my health. Dạo này tui lo về sức khỏe của mình.
127 I’ve been feeling weak. Tui thấy yếu trong người.
128 I don’t have much energy. Tui không có sức lắm.
129 I’m not getting enough sleep. Tui ngủ không đủ.
130 I’ve been stressed lately. Dạo này tui căng thẳng quá.
131 I hope it’s nothing serious. Hy vọng không có gì nghiêm trọng.
132 I’m waiting for my test results. Tui đang chờ kết quả xét nghiệm.
133 I have a doctor’s appointment tomorrow. Mai tui có hẹn với bác sĩ.
134 I’m a little nervous. Tui hơi lo.
135 I just want to feel better. Tui chỉ muốn khỏe lại thôi.
136 How are you feeling today? Hôm nay bạn thấy sao rồi?
137 Are you feeling any better? Bạn thấy đỡ hơn chưa?
138 Did you see the doctor? Bạn đi khám bác sĩ chưa?
139 What did the doctor say? Bác sĩ nói sao?
140 Are you taking your medicine? Bạn có uống thuốc đều không?
141 Are you getting enough rest? Bạn có nghỉ ngơi đủ không?
142 Does it still hurt? Còn đau không?
143 When did this start? Chuyện này bắt đầu từ khi nào?
144 Have you been sleeping okay? Dạo này bạn ngủ được không?
145 Are you eating well? Bạn ăn uống được không?
146 I hope you feel better soon. Mong bạn mau khỏe nha.
147 Get well soon. Chúc bạn mau khỏe.
148 Take good care of yourself. Nhớ giữ gìn sức khỏe nha.
149 Don’t worry too much. Đừng lo quá nha.
150 Try to get some rest. Ráng nghỉ ngơi nhiều nha.
151 Everything will be okay. Rồi mọi chuyện sẽ ổn thôi.
152 Take it one day at a time. Cứ từ từ, từng ngày một thôi.
153 You’re getting stronger every day. Mỗi ngày bạn đều khỏe hơn đó.
154 I’m here if you need anything. Cần gì cứ nói, tui luôn ở đây.
155 Take your medicine on time. Nhớ uống thuốc đúng giờ nha.
156 Drink plenty of water. Nhớ uống nhiều nước nha.
157 Eat something when you can. Ráng ăn chút gì nha.
158 Don’t push yourself too hard. Đừng ép bản thân quá nha.
159 Your health comes first. Sức khỏe là quan trọng nhất.
160 You’ll get through this. Bạn sẽ vượt qua chuyện này thôi.
161 I’m feeling a little better today. Hôm nay tui thấy đỡ hơn chút rồi.
162 The medicine seems to be working. Thuốc có vẻ đang có tác dụng.
163 I’m slowly recovering. Tui đang từ từ hồi phục.
164 I’m getting my strength back. Tui đang lấy lại sức.
165 I’m almost back to normal. Tui gần như khỏe lại bình thường rồi.
166 Thanks for checking on me. Cảm ơn bạn đã hỏi thăm tui.
167 I appreciate your concern. Tui cảm ơn bạn đã quan tâm.
168 Hopefully I’ll be back on my feet soon. Hy vọng sớm khỏe lại như bình thường.
169 I’m taking it easy for now. Giờ tui đang nghỉ ngơi cho khỏe.
170 One day at a time. Cứ từng ngày một thôi.
AutoLearn in the NotifyWord mobile app
NOTIFYWORD MOBILE APP

Learn this set in the mobile app

Use the website to preview, create and edit flashcards. Use the mobile app for AutoLearn, reviews and quizzes.

  • AutoLearn reads the front first, then the back
  • Learn while listening to your own music
  • Set languages, voices, pace and pauses
CREATE FLASHCARDS WITH ANY AI

From an idea to a ready set in minutes

Use ChatGPT or another AI tool. Paste the finished list into a new or existing set, check the preview and import the set into the app.

Creating and importing AI-generated flashcards
  1. 1Copy the prompt and fill in the topic, language, level and number of cards.
  2. 2Paste the AI response into text import. One line is one flashcard.
  3. 3Save the set, then open it in the mobile app.
Create [NUMBER] flashcards about [TOPIC].
Language: [LANGUAGE]. Level: [LEVEL].

Return only the finished flashcard list in this exact format:
front - back

Put one flashcard on each line. Use one dash to separate the two sides. Do not add numbering, bullets, tables, headings, code blocks, blank lines, an introduction, or a summary.
READY-TO-IMPORT LIST

Flashcard list format for import

Copy the complete list and paste it into text import. Each line will become one flashcard in the app.

cell - the basic unit of life
nucleus - stores genetic material
mitochondrion - produces energy for the cell
Create a new set
FLASHCARDS ON THE WEBSITE

Create and preview here. Learn in the app.

The website is for creating, previewing and editing sets. To learn, review and test your flashcards, download the NotifyWord mobile app.